Calo trong trứng
1 quả trứng
74 calo
Luộc · khoảng 55 g
- Protein
- 6,9 g
- Carbohydrate
- 0,2 g
- Chất béo
- 5,1 g
- Chất xơ
- 0 g
Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần
Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?
Luộc · một món hoặc khẩu phần ≈ 55 g
| Lượng | Calo, khoảng |
|---|---|
| ½ quả trứng(28 g) | 37 calo |
| 1 quả trứng(55 g) | 74 calo |
| 2 quả trứng(110 g) | 148 calo |
| 3 quả trứng(165 g) | 221 calo |
Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram
Luộc · 1 quả trứng (55 g)
| Chất dinh dưỡng | Khẩu phần | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | 74 kcal | 134 kcal |
| Protein | 6,9 g | 12,6 g |
| Carbohydrate | 0,2 g | 0,3 g |
| Chất béo | 5,1 g | 9,2 g |
| Chất xơ | 0 g | 0 g |
| Đường | 0,2 g | 0,3 g |
| Muối | 0,15 g | 0,28 g |
Calo trong trứng mỗi khẩu phần
1 quả trứng chứa khoảng 74 calo. Ví dụ dùng một quả trứng luộc, khoảng 55 g phần ăn được, không tính vỏ.
Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 6,9 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 134 kcal. Fineli.
So sánh cách chế biến
| Một đơn vị hoặc khẩu phần | Calo, khoảng |
|---|---|
| Luộc(55 g) | 74 calo |
| Chiên không thêm chất béo(55 g) | 82 calo |
| Chiên có chất béo(55 g) | 107 calo |
Đã biết calo. Ghi vào Calotank.
Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
Hai quả trứng có bao nhiêu calo và protein?
Chọn 2 để xem cả calo và protein theo cách chế biến đã chọn. Khối lượng mỗi quả là ví dụ trứng vừa của Fineli, không phải hạng kích thước bán lẻ tính cả vỏ.
Chiên làm thay đổi calo trứng như thế nào?
Có dữ liệu riêng cho trứng luộc, trứng chiên không thêm chất béo và trứng chiên có chất béo. Chúng mô tả thực phẩm chế biến trung bình, không phải cùng một quả được đo trước và sau khi nấu. Dữ liệu trứng chiên có chất béo đã bao gồm chất béo dùng để chiên.
Còn trứng tráng hoặc lòng trắng thì sao?
Cộng riêng các nguyên liệu khác của trứng tráng như phô mai, sữa và tránh tính chất béo chiên hai lần. Nếu chỉ dùng lòng trắng, tìm lòng trắng trứng trong công cụ tính calo thực phẩm; giá trị trứng nguyên bao gồm cả lòng đỏ.
Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp
Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.
Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.
Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Vừa 55 g.
Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.
Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.
Calotank · Cập nhật