Calo trong chuối
1 quả chuối
109 calo
Chuối tươi · khoảng 125 g
- Protein
- 1,5 g
- Carbohydrate
- 22,9 g
- Chất béo
- 0,5 g
- Chất xơ
- 2,3 g
Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần
Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?
Chuối tươi · một món hoặc khẩu phần ≈ 125 g
| Lượng | Calo, khoảng |
|---|---|
| ½ quả chuối(63 g) | 55 calo |
| 1 quả chuối(125 g) | 109 calo |
| 2 quả chuối(250 g) | 219 calo |
| 3 quả chuối(375 g) | 328 calo |
Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram
Chuối tươi · 1 quả chuối (125 g)
| Chất dinh dưỡng | Khẩu phần | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | 109 kcal | 88 kcal |
| Protein | 1,5 g | 1,2 g |
| Carbohydrate | 22,9 g | 18,3 g |
| Chất béo | 0,5 g | 0,4 g |
| Chất xơ | 2,3 g | 1,8 g |
| Đường | 16,9 g | 13,5 g |
| Muối | 0,02 g | 0,01 g |
Calo trong chuối mỗi khẩu phần
1 quả chuối chứa khoảng 109 calo. Ví dụ dùng một quả chuối vừa đã bỏ vỏ. Khối lượng ăn được 125 g không bao gồm vỏ.
Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 1,5 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 88 kcal. Fineli.
Đã biết calo. Ghi vào Calotank.
Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
Một quả chuối nhỏ hoặc lớn có bao nhiêu calo?
Chọn nhỏ, vừa hoặc lớn. Khối lượng ví dụ của Fineli là 100, 125 và 150 g sau khi bỏ vỏ. Kích thước chỉ là ước tính bằng mắt; những quả trông giống nhau vẫn có thể nặng khác nhau.
Tính nửa quả chuối như thế nào?
Chọn ½ để giảm một nửa calo và chất dinh dưỡng của kích thước đã chọn. Bạn cũng có thể nhập 1.5 cho một quả rưỡi.
Có dùng cho sinh tố hoặc chuối sấy được không?
Với sinh tố, tính chuối tươi ở đây rồi cộng riêng sữa, sữa chua và các nguyên liệu khác. Chuối khô và chuối dạng lát giòn cần dữ liệu dinh dưỡng hoặc nhãn sản phẩm riêng.
Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp
Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.
Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.
Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 100 g · Vừa 125 g · Lớn 150 g.
Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.
Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.
Calotank · Cập nhật