Calo trong quả bơ

1 quả bơ

238 calo

Không tính vỏ và hạt · khoảng 120 g

Protein
3,2 g
Carbohydrate
0,9 g
Chất béo
23,3 g
Chất xơ
8 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Không tính vỏ và hạt · một món hoặc khẩu phần ≈ 120 g

LượngCalo, khoảng
½ quả bơ(60 g)119 calo
1 quả bơ(120 g)238 calo
2 quả bơ(240 g)476 calo
3 quả bơ(360 g)713 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Không tính vỏ và hạt · 1 quả bơ (120 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng238 kcal198 kcal
Protein3,2 g2,6 g
Carbohydrate0,9 g0,8 g
Chất béo23,3 g19,4 g
Chất xơ8 g6,7 g
Đường0,8 g0,7 g
Muối0,02 g0,02 g

Calo trong quả bơ mỗi khẩu phần

1 quả bơ chứa khoảng 238 calo. Ví dụ là quả bơ vừa với 120 g thịt quả ăn được, không tính vỏ và hạt.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 3,2 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 198 kcal. Fineli.

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Nửa quả bơ có bao nhiêu calo?

Chọn ½ và kích thước quả để xem calo, chất béo, chất xơ và chất dinh dưỡng khác. Nửa quả bơ vừa ở đây là 60 g thịt quả ăn được.

Có tính vỏ và hạt không?

Không. Quả bơ nhỏ tương ứng 100 g thịt ăn được, quả vừa là 120 g. Giống bơ và kích thước thực tế ảnh hưởng đến khẩu phần của bạn.

Tính bánh mì với quả bơ hoặc guacamole như thế nào?

Tính quả bơ ở đây rồi cộng riêng bánh mì, đồ phết và các nguyên liệu khác. Với guacamole làm sẵn, dùng nhãn bao bì hoặc dữ liệu phù hợp trong công cụ thực phẩm.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 100 g · Vừa 120 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật