Calo trong cơm

1 phần cơm ăn kèm

103 calo

Cơm đã nấu · khoảng 110 g

Protein
1,8 g
Carbohydrate
22,7 g
Chất béo
0,2 g
Chất xơ
0,7 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Cơm đã nấu · một món hoặc khẩu phần ≈ 110 g

LượngCalo, khoảng
½ phần cơm ăn kèm(55 g)51 calo
1 phần cơm ăn kèm(110 g)103 calo
2 phần cơm ăn kèm(220 g)205 calo
3 phần cơm ăn kèm(330 g)308 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Cơm đã nấu · 1 phần cơm ăn kèm (110 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng103 kcal93 kcal
Protein1,8 g1,7 g
Carbohydrate22,7 g20,6 g
Chất béo0,2 g0,2 g
Chất xơ0,7 g0,6 g
Đường0,1 g0,1 g
Muối0,01 g0,01 g

Calo trong cơm mỗi khẩu phần

1 phần cơm ăn kèm chứa khoảng 103 calo. Ví dụ là phần cơm ăn kèm 110 g, không thêm chất béo hay nước xốt.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 1,8 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 93 kcal. Fineli.

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Một đĩa cơm có bao nhiêu calo?

Một đĩa có thể chứa lượng rất khác nhau. Ở đây phần ăn kèm nhỏ là 70 g, vừa 110 g và lớn 150 g cơm đã nấu. Chọn nhiều phần nếu bạn ăn nhiều hơn. Kết quả chỉ tính cơm, không tính cả bữa ăn.

Vì sao calo gạo khô và cơm khác nhau?

Gạo hút nước khi nấu. Vì vậy, cùng khối lượng gạo khô và cơm tương ứng với lượng gạo khác nhau. Công cụ chỉ dùng cơm đã nấu. Dùng nhãn bao bì nếu tính công thức từ gạo khô.

Kết quả có bao gồm nước xốt hay dầu nấu không?

Không. Cộng riêng nước xốt, dầu, bơ và các nguyên liệu khác. Cơm chiên và risotto là món hoàn chỉnh: tìm dữ liệu riêng trong công cụ tính calo thực phẩm.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 70 g · Vừa 110 g · Lớn 150 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật