Calo trong mì ống
1 phần mì ống
178 calo
Mì macaroni đã nấu · khoảng 175 g
- Protein
- 6,8 g
- Carbohydrate
- 34,9 g
- Chất béo
- 0,6 g
- Chất xơ
- 1,8 g
Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần
Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?
Mì macaroni đã nấu · một món hoặc khẩu phần ≈ 175 g
| Lượng | Calo, khoảng |
|---|---|
| ½ phần mì ống(88 g) | 89 calo |
| 1 phần mì ống(175 g) | 178 calo |
| 2 phần mì ống(350 g) | 356 calo |
| 3 phần mì ống(525 g) | 534 calo |
Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram
Mì macaroni đã nấu · 1 phần mì ống (175 g)
| Chất dinh dưỡng | Khẩu phần | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | 178 kcal | 102 kcal |
| Protein | 6,8 g | 3,9 g |
| Carbohydrate | 34,9 g | 19,9 g |
| Chất béo | 0,6 g | 0,3 g |
| Chất xơ | 1,8 g | 1 g |
| Đường | 0,3 g | 0,2 g |
| Muối | 0,01 g | 0 g |
Calo trong mì ống mỗi khẩu phần
1 phần mì ống chứa khoảng 178 calo. Ví dụ là 175 g mì macaroni đã nấu không có nước xốt. Tất cả kích thước khẩu phần đều là mì đã nấu.
Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 6,8 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 102 kcal. Fineli.
So sánh cách chế biến
| Một đơn vị hoặc khẩu phần | Calo, khoảng |
|---|---|
| Mì macaroni đã nấu(175 g) | 178 calo |
| Mì macaroni sẫm màu đã nấu(175 g) | 186 calo |
Đã biết calo. Ghi vào Calotank.
Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
Một phần mì ống đã nấu lớn bao nhiêu?
Chọn nhỏ (135 g), vừa (175 g) hoặc lớn (200 g). Ví dụ dùng mì macaroni. Hình dạng mì, thời gian nấu và lượng nước hút vào ảnh hưởng đến khối lượng thực tế.
Có dùng số liệu trên bao bì mì khô được không?
Giá trị bao bì thường áp dụng cho mì khô, trừ khi ghi khác. Nấu làm tăng nước và khối lượng. Đừng kết hợp giá trị mì khô với khối lượng mì đã nấu. Công cụ dùng mì đã nấu.
Có tính nước xốt mì không?
Không. Cộng riêng xốt bolognese, pesto, kem sữa hoặc phô mai bào. Nếu dùng giá trị dinh dưỡng của món mì hoàn chỉnh, đừng tính mì và nước xốt lần nữa.
Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp
Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.
Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.
Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 135 g · Vừa 175 g · Lớn 200 g.
Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.
Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.
Calotank · Cập nhật