Calo trong khoai tây
1 củ khoai tây luộc
45 calo
Luộc và bỏ vỏ · khoảng 60 g
- Protein
- 1,1 g
- Carbohydrate
- 9,3 g
- Chất béo
- 0,1 g
- Chất xơ
- 0,6 g
Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần
Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?
Luộc và bỏ vỏ · một món hoặc khẩu phần ≈ 60 g
| Lượng | Calo, khoảng |
|---|---|
| 1 củ khoai tây luộc(60 g) | 45 calo |
| 2 củ khoai tây luộc(120 g) | 90 calo |
| 3 củ khoai tây luộc(180 g) | 136 calo |
| 4 củ khoai tây luộc(240 g) | 181 calo |
Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram
Luộc và bỏ vỏ · 1 củ khoai tây luộc (60 g)
| Chất dinh dưỡng | Khẩu phần | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | 45 kcal | 75 kcal |
| Protein | 1,1 g | 1,9 g |
| Carbohydrate | 9,3 g | 15,5 g |
| Chất béo | 0,1 g | 0,1 g |
| Chất xơ | 0,6 g | 1 g |
| Đường | 0,4 g | 0,6 g |
| Muối | 0 g | 0 g |
Calo trong khoai tây mỗi khẩu phần
1 củ khoai tây luộc chứa khoảng 45 calo. Ví dụ là một củ khoai tây luộc vừa đã bỏ vỏ, khoảng 60 g phần ăn được.
Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 1,1 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 75 kcal. Fineli.
Đã biết calo. Ghi vào Calotank.
Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
Một củ là kích thước nào?
Một củ là ví dụ khoai tây luộc vừa của Fineli, 60 g không tính vỏ. Dùng nửa củ cho củ rất nhỏ hoặc hơn một củ cho củ rõ ràng lớn hơn. Đây là ước tính bằng mắt, không phải phép đo chính xác.
Có dùng cho khoai tây nghiền được không?
Không dùng trực tiếp. Sữa và chất béo có thể làm thay đổi kết quả. Tìm khoai tây nghiền trong công cụ tính calo thực phẩm hoặc cộng nguyên liệu của công thức bạn dùng.
Còn khoai tây nướng, khoai tây chiên que hoặc áp chảo thì sao?
Cách chế biến và chất béo thêm vào có thể khác khoai tây luộc. Dùng dữ liệu của đúng món. Công cụ này không bao gồm bơ, nước xốt hay các thành phần khác.
Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp
Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.
Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.
Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Vừa 60 g.
Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.
Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.
Calotank · Cập nhật