Lượng calo trong Sinh tố

1 ly

119 calo

Sinh tố, Trái cây/Quả mọng, Sữa chua và sữa · khoảng 200 g

Protein
4,6 g
Carbohydrate
18 g
Chất béo
2 g
Chất xơ
2 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Sinh tố, Trái cây/Quả mọng, Sữa chua và sữa · một món hoặc khẩu phần ≈ 200 g

LượngCalo, khoảng
½ ly(100 g)60 calo
1 ly(200 g)119 calo
2 ly(400 g)239 calo
3 ly(600 g)358 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Sinh tố, Trái cây/Quả mọng, Sữa chua và sữa · 1 ly (200 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng119 kcal60 kcal
Protein4,6 g2,3 g
Carbohydrate18 g9 g
Chất béo2 g1 g
Chất xơ2 g1 g
Đường16,2 g8,1 g
Muối0,16 g0,08 g

Lượng calo trong Sinh tố mỗi khẩu phần

1 ly chứa khoảng 119 calo. Mục trong nguồn: Sinh tố, Trái cây/Quả mọng, Sữa chua và sữa. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 200 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 4,6 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 60 kcal. Fineli.

So sánh cách chế biến

Một đơn vị hoặc khẩu phầnCalo, khoảng
Sinh tố, Trái cây/Quả mọng, Sữa chua và sữa(200 g)119 calo
Sinh tố, Trái cây/Quả mọng(200 g)118 calo
Sinh tố, Sinh tố xanh, Rau bina, quả bơ, Dưa chuột, quả chuối, Dứa(200 g)162 calo
Sinh tố, Sinh tố xanh, Cải xoăn, Táo, Dưa chuột, quả chuối(200 g)56 calo
Sinh tố, Việt quất và Sữa dừa(200 g)266 calo
Sinh tố, Sinh tố xoài, Sữa chua, Nước ép dứa(200 g)150 calo
Sinh tố, Xoài, Dứa và Sữa dừa(200 g)224 calo
Sinh tố, Sinh tố quả mọng, Sữa chua, Cám yến mạch và Hạt hướng dương(200 g)209 calo
Sinh tố, Sinh tố xanh, Táo, Cần tây, Dưa chuột(200 g)42 calo
Sinh tố, Cà rốt, Cam và Sinh tố dâu tây(200 g)60 calo
Sinh tố, Trái cây/Quả mọng, Phô mai quark và sữa(200 g)119 calo
Sinh tố, Trái cây/Quả mọng, Đồ uống yến mạch(200 g)113 calo
Sinh tố, Marli Smoothie, Trái cây và vitamin D, C(200 g)112 calo
Sinh tố, Marli Smoothie, Quả mọng và vitamin D, C(200 g)121 calo

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?

Mặc định là một ly (200 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.

Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?

Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.

Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?

Bộ chọn kích thước hiển thị thể tích cốc hoặc ly. Phép tính dùng khối lượng của đúng đồ uống này trong nguồn, không giả định mọi chất lỏng nặng như nhau. Tính riêng sữa, đường và phần thêm nếu mục nguồn chưa bao gồm.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: 150 ml 150 g · 200 ml 200 g · 300 ml 300 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật