Calo cháo yến mạch
1 bát cháo yến mạch
133 calo
Nấu với nước · khoảng 230 g
- Protein
- 4,7 g
- Carbohydrate
- 20,8 g
- Chất béo
- 2,5 g
- Chất xơ
- 3,5 g
Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần
Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?
Nấu với nước · một món hoặc khẩu phần ≈ 230 g
| Lượng | Calo, khoảng |
|---|---|
| ½ bát cháo yến mạch(115 g) | 66 calo |
| 1 bát cháo yến mạch(230 g) | 133 calo |
| 2 bát cháo yến mạch(460 g) | 265 calo |
| 3 bát cháo yến mạch(690 g) | 398 calo |
Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram
Nấu với nước · 1 bát cháo yến mạch (230 g)
| Chất dinh dưỡng | Khẩu phần | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | 133 kcal | 58 kcal |
| Protein | 4,7 g | 2,1 g |
| Carbohydrate | 20,8 g | 9,1 g |
| Chất béo | 2,5 g | 1,1 g |
| Chất xơ | 3,5 g | 1,5 g |
| Đường | 0,4 g | 0,2 g |
| Muối | 0,01 g | 0 g |
Calo cháo yến mạch mỗi khẩu phần
1 bát cháo yến mạch chứa khoảng 133 calo. Ví dụ là bát cháo 230 g nấu với nước, không có thành phần thêm lên trên.
Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 4,7 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 58 kcal. Fineli.
Đã biết calo. Ghi vào Calotank.
Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
Một bát trong công cụ này lớn bao nhiêu?
Bát nhỏ là 150 g, vừa 230 g và lớn 320 g cháo đã nấu, theo khẩu phần ví dụ Fineli. Kích thước bát và độ đặc của cháo khác nhau, nên chọn mức gần nhất.
Nếu tôi nấu cháo bằng sữa thì sao?
Công cụ dùng cháo nấu với nước. Sữa hoặc đồ uống thực vật làm thay đổi công thức. Tìm loại cháo phù hợp trong công cụ tính calo thực phẩm, hoặc cộng tất cả nguyên liệu rồi chia cho số phần.
Có tính quả mọng, bơ hay mứt không?
Không. Cộng các thành phần thêm lên trên riêng. Khối lượng ở đây là cháo đã nấu: đừng dùng giá trị yến mạch khô cho khối lượng một bát cháo đã nấu.
Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp
Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.
Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.
Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 150 g · Vừa 230 g · Lớn 320 g.
Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.
Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.
Calotank · Cập nhật