Lượng calo trong Hamburger

1 khẩu phần

526 calo

Chicken Burger, Bánh mì tròn lúa mì · khoảng 200 g

Protein
17,8 g
Carbohydrate
41 g
Chất béo
33,7 g
Chất xơ
2,2 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Chicken Burger, Bánh mì tròn lúa mì · một món hoặc khẩu phần ≈ 200 g

LượngCalo, khoảng
½ khẩu phần(100 g)263 calo
1 khẩu phần(200 g)526 calo
2 khẩu phần(400 g)1.053 calo
3 khẩu phần(600 g)1.579 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Chicken Burger, Bánh mì tròn lúa mì · 1 khẩu phần (200 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng526 kcal263 kcal
Protein17,8 g8,9 g
Carbohydrate41 g20,5 g
Chất béo33,7 g16,8 g
Chất xơ2,2 g1,1 g
Đường2,5 g1,3 g
Muối1,71 g0,85 g

Lượng calo trong Hamburger mỗi khẩu phần

1 khẩu phần chứa khoảng 526 calo. Mục trong nguồn: Chicken Burger, Bánh mì tròn lúa mì. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 200 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 17,8 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 263 kcal. Fineli.

So sánh cách chế biến

Một đơn vị hoặc khẩu phầnCalo, khoảng
Chicken Burger, Bánh mì tròn lúa mì(200 g)526 calo
Hamburger đôi(250 g)687 calo
Burger cá(120 g)368 calo
Hamburger, Với Thịt bò và Bánh mì lúa mạch đen(200 g)365 calo
Hamburger rau củ, Bánh bun lúa mì(200 g)430 calo
Hamburger, Thịt bò và Bánh mì tròn lúa mì(200 g)373 calo
Hamburger, Thịt bò và Bánh mì tròn lúa mì, Với Hạt nghiền vỡ(200 g)472 calo
Hamburger thịt gà, Bánh mì tròn lúa mì, Với Hạt nghiền vỡ(200 g)467 calo
Hamburger rau củ, Bánh mì tròn lúa mì, Với Hạt nghiền vỡ(200 g)393 calo
Hamburger, Với Bánh mì thịt heo và thịt thăn sirloin và lúa mạch đen(200 g)405 calo
Hamburger, Thịt heo và Thịt bò và Bánh mì tròn lúa mì(200 g)432 calo
Hamburger, Thịt bò và Bánh mì tròn lúa mì, hesburger(125 g)312 calo
Hamburger, Burger phô mai, hesburger(149 g)387 calo
Hamburger, Chicken Burger, hesburger(235 g)633 calo
Hamburger, Thịt bò và Bánh mì tròn lúa mì, mcdonald's(106 g)248 calo
Hamburger, Burger phô mai, mcdonald's(120 g)297 calo
Hamburger, Chicken Burger, mcdonald's(200 g)540 calo
Hamburger, Double Burger, Big Mac, mcdonald's(220 g)534 calo
Hamburger, atria(110 g)283 calo
Hamburger, saarioinen(150 g)386 calo
Hamburger, hk(100 g)253 calo
Hamburger, lidl(110 g)324 calo
Hamburger, Với Phô mai, lidl(150 g)465 calo
Hamburger, Burger phô mai đôi, mcdonald's(173 g)463 calo
Hamburger, Double Burger, hesburger(235 g)610 calo
Hamburger, McFeast, mcdonald's(254 g)538 calo
Hamburger, Whopper, burger king(274 g)597 calo
Hamburger, Double Whopper, burger king(355 g)845 calo
Hamburger, Burger thịt xông khói bacon, hesburger(220 g)563 calo
Hamburger, Hamburger không gluten, hesburger(220 g)551 calo
Hamburger, Burger khoai lang, Thịt bò(280 g)500 calo
Hamburger, Burger khoai lang, Đậu phụ(280 g)448 calo
Hamburger, Thịt heo xé và Bánh mì tròn lúa mì, Với Hạt nghiền vỡ(250 g)467 calo
Burger cá hồi(250 g)665 calo
Hamburger, Burger thịt xông khói bacon(250 g)522 calo
Hamburger phô mai dê, Bánh mì tròn lúa mì, Với Hạt nghiền vỡ(200 g)553 calo

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?

Mặc định là một khẩu phần (200 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.

Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?

Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.

Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?

Đây là ước tính cho công thức được nêu trong cơ sở dữ liệu. Lượng nguyên liệu, cách chế biến và khẩu phần ảnh hưởng kết quả. Món ăn kèm và đồ uống không được tính trừ khi nguồn ghi rõ. Với công thức riêng, xem hướng dẫn tính calo món tự nấu.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 100 g · Vừa 200 g · Lớn 300 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật