Lượng calo trong Rau củ hỗn hợp xào
1 khẩu phần
28 calo
Rau củ xào wok, Cà rốt và Nấm mỡ và Hành tây và Ớt chuông và Đậu Hà Lan, đông lạnh · khoảng 80 g
- Protein
- 1,7 g
- Carbohydrate
- 3,9 g
- Chất béo
- 0,3 g
- Chất xơ
- 1,7 g
Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần
Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?
Rau củ xào wok, Cà rốt và Nấm mỡ và Hành tây và Ớt chuông và Đậu Hà Lan, đông lạnh · một món hoặc khẩu phần ≈ 80 g
| Lượng | Calo, khoảng |
|---|---|
| ½ khẩu phần(40 g) | 14 calo |
| 1 khẩu phần(80 g) | 28 calo |
| 2 khẩu phần(160 g) | 57 calo |
| 3 khẩu phần(240 g) | 85 calo |
Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram
Rau củ xào wok, Cà rốt và Nấm mỡ và Hành tây và Ớt chuông và Đậu Hà Lan, đông lạnh · 1 khẩu phần (80 g)
| Chất dinh dưỡng | Khẩu phần | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | 28 kcal | 35 kcal |
| Protein | 1,7 g | 2,1 g |
| Carbohydrate | 3,9 g | 4,9 g |
| Chất béo | 0,3 g | 0,3 g |
| Chất xơ | 1,7 g | 2,2 g |
| Đường | 3,2 g | 4 g |
| Muối | 0,02 g | 0,02 g |
Lượng calo trong Rau củ hỗn hợp xào mỗi khẩu phần
1 khẩu phần chứa khoảng 28 calo. Mục trong nguồn: Rau củ xào wok, Cà rốt và Nấm mỡ và Hành tây và Ớt chuông và Đậu Hà Lan, đông lạnh. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 80 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.
Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 1,7 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 35 kcal. Fineli.
So sánh cách chế biến
| Một đơn vị hoặc khẩu phần | Calo, khoảng |
|---|---|
| Rau củ xào wok, Cà rốt và Nấm mỡ và Hành tây và Ớt chuông và Đậu Hà Lan, đông lạnh(80 g) | 28 calo |
| Rau củ xào wok, Đậu cô ve và Cà rốt và Ớt chuông và Ngô ngọt và Củ parsnip, đông lạnh(80 g) | 48 calo |
| Rau củ xào wok, Ớt chuông và Hành tây và Ngô ngọt và Đậu, đông lạnh(80 g) | 55 calo |
| Rau củ xào wok, chiên, Ớt chuông và Hành tây và Ngô ngọt và Đậu(100 g) | 142 calo |
| Rau củ xào wok, chiên, Cà rốt và Nấm mỡ và Hành tây và Ớt chuông và Đậu Hà Lan(100 g) | 112 calo |
| Rau củ xào wok, chiên, Đậu cô ve và Cà rốt và Ớt chuông và Ngô ngọt và Củ parsnip(100 g) | 140 calo |
| Rau củ xào wok, Ngô ngọt và Cà rốt và Đậu Hà Lan và Bông cải xanh và Ớt chuông và Nấm và Tỏi tây, đông lạnh(80 g) | 44 calo |
| Rau củ xào wok, Cà rốt và Đậu Hà Lan và Củ năng và Măng và Ớt chuông và Nấm(80 g) | 37 calo |
| Rau củ xào wok, chiên, Ngô ngọt và Cà rốt và Đậu Hà Lan và Bông cải xanh và Ớt chuông và Nấm và Tỏi tây(100 g) | 135 calo |
| Rau xào bằng chảo wok, cà rốt-đậu Hà Lan-củ năng-măng-ớt chuông-nấm(100 g) | 124 calo |
| Rau củ xào wok, Củ rutabaga và Cà rốt và Bông cải xanh và Củ năng và Ngô ngọt và Đậu Hà Lan và Nấm, đông lạnh(80 g) | 47 calo |
| Rau củ xào wok, chiên, Củ rutabaga và Cà rốt và Bông cải xanh và Củ năng và Ngô ngọt và Đậu Hà Lan và Nấm(100 g) | 139 calo |
Đã biết calo. Ghi vào Calotank.
Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?
Mặc định là một khẩu phần (80 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.
Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?
Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.
Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?
Đây là ước tính cho công thức được nêu trong cơ sở dữ liệu. Lượng nguyên liệu, cách chế biến và khẩu phần ảnh hưởng kết quả. Món ăn kèm và đồ uống không được tính trừ khi nguồn ghi rõ. Với công thức riêng, xem hướng dẫn tính calo món tự nấu.
Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp
Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.
Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.
- Fineli: Rau củ xào wok, Cà rốt và Nấm mỡ và Hành tây và Ớt chuông và Đậu Hà Lan, đông lạnh
- Fineli: Rau củ xào wok, Đậu cô ve và Cà rốt và Ớt chuông và Ngô ngọt và Củ parsnip, đông lạnh
- Fineli: Rau củ xào wok, Ớt chuông và Hành tây và Ngô ngọt và Đậu, đông lạnh
- Fineli: Rau củ xào wok, chiên, Ớt chuông và Hành tây và Ngô ngọt và Đậu
- Fineli: Rau củ xào wok, chiên, Cà rốt và Nấm mỡ và Hành tây và Ớt chuông và Đậu Hà Lan
- Fineli: Rau củ xào wok, chiên, Đậu cô ve và Cà rốt và Ớt chuông và Ngô ngọt và Củ parsnip
- Fineli: Rau củ xào wok, Ngô ngọt và Cà rốt và Đậu Hà Lan và Bông cải xanh và Ớt chuông và Nấm và Tỏi tây, đông lạnh
- Fineli: Rau củ xào wok, Cà rốt và Đậu Hà Lan và Củ năng và Măng và Ớt chuông và Nấm
- Fineli: Rau củ xào wok, chiên, Ngô ngọt và Cà rốt và Đậu Hà Lan và Bông cải xanh và Ớt chuông và Nấm và Tỏi tây
- Fineli: Rau xào bằng chảo wok, cà rốt-đậu Hà Lan-củ năng-măng-ớt chuông-nấm
- Fineli: Rau củ xào wok, Củ rutabaga và Cà rốt và Bông cải xanh và Củ năng và Ngô ngọt và Đậu Hà Lan và Nấm, đông lạnh
- Fineli: Rau củ xào wok, chiên, Củ rutabaga và Cà rốt và Bông cải xanh và Củ năng và Ngô ngọt và Đậu Hà Lan và Nấm
Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 50 g · Vừa 80 g · Lớn 110 g.
Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.
Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.
Calotank · Cập nhật