Lượng calo trong Nước uống thể thao
1 ly
55 calo
Nước uống thể thao, Đồ uống carbohydrate, Powerade, Gatorade · khoảng 200 g
- Protein
- 0,1 g
- Carbohydrate
- 13,3 g
- Chất béo
- 0 g
- Chất xơ
- 0 g
Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần
Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?
Nước uống thể thao, Đồ uống carbohydrate, Powerade, Gatorade · một món hoặc khẩu phần ≈ 200 g
| Lượng | Calo, khoảng |
|---|---|
| ½ ly(100 g) | 27 calo |
| 1 ly(200 g) | 55 calo |
| 2 ly(400 g) | 109 calo |
| 3 ly(600 g) | 164 calo |
Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram
Nước uống thể thao, Đồ uống carbohydrate, Powerade, Gatorade · 1 ly (200 g)
| Chất dinh dưỡng | Khẩu phần | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | 55 kcal | 27 kcal |
| Protein | 0,1 g | 0,1 g |
| Carbohydrate | 13,3 g | 6,7 g |
| Chất béo | 0 g | 0 g |
| Chất xơ | 0 g | 0 g |
| Đường | 13,3 g | 6,7 g |
| Muối | 0,26 g | 0,13 g |
Lượng calo trong Nước uống thể thao mỗi khẩu phần
1 ly chứa khoảng 55 calo. Mục trong nguồn: Nước uống thể thao, Đồ uống carbohydrate, Powerade, Gatorade. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 200 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.
Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 0,1 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 27 kcal. Fineli.
So sánh cách chế biến
| Một đơn vị hoặc khẩu phần | Calo, khoảng |
|---|---|
| Nước uống thể thao, Đồ uống carbohydrate, Powerade, Gatorade(200 g) | 55 calo |
| Nước uống thể thao, Đồ uống protein, Pro FX Zero Carb(200 g) | 48 calo |
| Nước uống thể thao, Đồ uống carbohydrate, Leader Carbo Energy(200 g) | 80 calo |
| Nước uống thể thao, Đồ uống protein, Leader Protein 40(200 g) | 64 calo |
| Nước uống thể thao, Carbohydrate và Đồ uống protein, Pro FX Recovery(200 g) | 111 calo |
| Nước uống thể thao, Carbohydrate và Đồ uống protein, Leader Recovery(200 g) | 124 calo |
| Nước uống thể thao, Carbohydrate và Đồ uống protein, Trung bình sản phẩm(200 g) | 117 calo |
| Nước uống thể thao, Đồ uống carbohydrate, Trung bình sản phẩm(200 g) | 56 calo |
| Nước uống thể thao, Đồ uống protein, Trung bình sản phẩm(200 g) | 56 calo |
| Nước uống thể thao, Đồ uống phục hồi, Gainomax(200 g) | 210 calo |
| Nước uống thể thao, Đồ uống protein, Shake protein, Fast(200 g) | 126 calo |
| Nước uống thể thao, Đồ uống protein, Sinh tố protein, Fast(200 g) | 87 calo |
| Nước uống thể thao, Đồ uống protein, 1,6% chất béo(200 g) | 167 calo |
Đã biết calo. Ghi vào Calotank.
Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?
Mặc định là một ly (200 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.
Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?
Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.
Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?
Bộ chọn kích thước hiển thị thể tích cốc hoặc ly. Phép tính dùng khối lượng của đúng đồ uống này trong nguồn, không giả định mọi chất lỏng nặng như nhau. Tính riêng sữa, đường và phần thêm nếu mục nguồn chưa bao gồm.
Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp
Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.
Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.
- Fineli: Nước uống thể thao, Đồ uống carbohydrate, Powerade, Gatorade
- Fineli: Nước uống thể thao, Đồ uống protein, Pro FX Zero Carb
- Fineli: Nước uống thể thao, Đồ uống carbohydrate, Leader Carbo Energy
- Fineli: Nước uống thể thao, Đồ uống protein, Leader Protein 40
- Fineli: Nước uống thể thao, Carbohydrate và Đồ uống protein, Pro FX Recovery
- Fineli: Nước uống thể thao, Carbohydrate và Đồ uống protein, Leader Recovery
- Fineli: Nước uống thể thao, Carbohydrate và Đồ uống protein, Trung bình sản phẩm
- Fineli: Nước uống thể thao, Đồ uống carbohydrate, Trung bình sản phẩm
- Fineli: Nước uống thể thao, Đồ uống protein, Trung bình sản phẩm
- Fineli: Nước uống thể thao, Đồ uống phục hồi, Gainomax
- Fineli: Nước uống thể thao, Đồ uống protein, Shake protein, Fast
- Fineli: Nước uống thể thao, Đồ uống protein, Sinh tố protein, Fast
- Fineli: Nước uống thể thao, Đồ uống protein, 1,6% chất béo
Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: 150 ml 150 g · 200 ml 200 g · 300 ml 300 g.
Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.
Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.
Calotank · Cập nhật