Lượng calo trong Trái cây và nước ép quả mọng

1 ly

417 calo

Nước ép quả mọng, có thêm chất tạo ngọt, Không pha loãng, tự làm · khoảng 200 g

Protein
1,9 g
Carbohydrate
96,4 g
Chất béo
1,2 g
Chất xơ
0 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Nước ép quả mọng, có thêm chất tạo ngọt, Không pha loãng, tự làm · một món hoặc khẩu phần ≈ 200 g

LượngCalo, khoảng
½ ly(100 g)209 calo
1 ly(200 g)417 calo
2 ly(400 g)835 calo
3 ly(600 g)1.252 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Nước ép quả mọng, có thêm chất tạo ngọt, Không pha loãng, tự làm · 1 ly (200 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng417 kcal209 kcal
Protein1,9 g0,9 g
Carbohydrate96,4 g48,2 g
Chất béo1,2 g0,6 g
Chất xơ0 g0 g
Đường96,4 g48,2 g
Muối0 g0 g

Lượng calo trong Trái cây và nước ép quả mọng mỗi khẩu phần

1 ly chứa khoảng 417 calo. Mục trong nguồn: Nước ép quả mọng, có thêm chất tạo ngọt, Không pha loãng, tự làm. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 200 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 1,9 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 209 kcal. Fineli.

So sánh cách chế biến

Một đơn vị hoặc khẩu phầnCalo, khoảng
Nước ép quả mọng, có thêm chất tạo ngọt, Không pha loãng, tự làm(200 g)417 calo
Nước ép lý chua đen, có thêm chất tạo ngọt, Không pha loãng, tự làm(200 g)356 calo
Nước ép quả mọng, không thêm chất tạo ngọt, Không pha loãng, tự làm(200 g)76 calo
Đồ uống nước ép, Lý chua đen và Quả lingonberry, Có đường(200 g)147 calo
Đồ uống nước ép, Quả lingonberry, Không pha loãng, Có đường(200 g)142 calo
Nước ép quả mọng, có thêm chất tạo ngọt, Pha loãng, tự làm(200 g)84 calo
Nước ép lý chua đen, có thêm chất tạo ngọt, Pha loãng, tự làm(200 g)71 calo
Nước ép quả mọng, không thêm chất tạo ngọt, Pha loãng, tự làm(200 g)15 calo
Nectar trái cây trái cây, Nectar trái cây quả mọng, có thêm chất tạo ngọt, 50% Trái cây(200 g)99 calo
Đồ uống nước ép, Quả lingonberry, Pha loãng, Có đường(200 g)28 calo
Đồ uống nước ép, Trái cây, Quả mọng, Bổ sung vitamin C, Có đường(200 g)91 calo
Đồ uống nước ép, Trái cây, Quả mọng, Một phần chất tạo ngọt nhân tạo(200 g)59 calo
Đồ uống nước ép, Trái cây, Quả mọng, Loại nhẹ, Một phần chất tạo ngọt nhân tạo(200 g)31 calo
Đồ uống nước ép, Trái cây, Quả mọng, giá trị trung bình, Có đường(200 g)91 calo
Đồ uống nước ép, Không đường, Tạo ngọt bằng chất tạo ngọt nhân tạo(200 g)0 calo
Nước ép lý chua đen, không thêm chất tạo ngọt, Không pha loãng, tự làm(200 g)70 calo
Nước ép lý chua đen, không thêm chất tạo ngọt, Pha loãng, tự làm(200 g)14 calo
Đồ uống nước ép, gefilus, Lợi khuẩn probiotic, Trung bình các sản phẩm công nghiệp(200 g)101 calo
Đồ uống nước ép, Trái cây, Quả mọng, chất xơ, Có đường(200 g)96 calo
Đồ uống nước ép, Trái cây, Quả mọng, Mehukatti, Vitamin C và D, Canxi, Có đường(200 g)83 calo
Đồ uống nước ép, Dứa và Cà rốt, gefilus, Canxi, Vitamin C và D, Lợi khuẩn probiotic(200 g)106 calo
Đồ uống nước ép, Đồ uống whey, gefilus, Vitamin, Lợi khuẩn probiotic, ít lactose(200 g)95 calo
Đồ uống nước ép, Cam và Đào, gefilus, chất xơ, Vitamin C và D, Lợi khuẩn probiotic(200 g)83 calo
Đồ uống nước ép, gefilus, Vitamin C và D, Lợi khuẩn probiotic(200 g)90 calo
Đồ uống nước ép, Giảm 40% đường, Tạo ngọt bằng Stevia, Valio Grandi(200 g)49 calo
Đồ uống nước ép, Trái cây, Quả mọng, Có đường, Valio Hörppy(200 g)54 calo
Nước ép quả mọng, không thêm chất tạo ngọt(200 g)67 calo

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?

Mặc định là một ly (200 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.

Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?

Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.

Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?

Bộ chọn kích thước hiển thị thể tích cốc hoặc ly. Phép tính dùng khối lượng của đúng đồ uống này trong nguồn, không giả định mọi chất lỏng nặng như nhau. Tính riêng sữa, đường và phần thêm nếu mục nguồn chưa bao gồm.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: 150 ml 150 g · 200 ml 200 g · 300 ml 300 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật