Lượng calo trong Khoai tây hash

1 khẩu phần

145 calo

Món hash rau củ, Nấm, Khoai tây · khoảng 230 g

Protein
4,6 g
Carbohydrate
16,1 g
Chất béo
5,8 g
Chất xơ
4,1 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Món hash rau củ, Nấm, Khoai tây · một món hoặc khẩu phần ≈ 230 g

LượngCalo, khoảng
½ khẩu phần(115 g)73 calo
1 khẩu phần(230 g)145 calo
2 khẩu phần(460 g)290 calo
3 khẩu phần(690 g)436 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Món hash rau củ, Nấm, Khoai tây · 1 khẩu phần (230 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng145 kcal63 kcal
Protein4,6 g2 g
Carbohydrate16,1 g7 g
Chất béo5,8 g2,5 g
Chất xơ4,1 g1,8 g
Đường6,1 g2,6 g
Muối0,16 g0,07 g

Lượng calo trong Khoai tây hash mỗi khẩu phần

1 khẩu phần chứa khoảng 145 calo. Mục trong nguồn: Món hash rau củ, Nấm, Khoai tây. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 230 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 4,6 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 63 kcal. Fineli.

So sánh cách chế biến

Một đơn vị hoặc khẩu phầnCalo, khoảng
Món hash rau củ, Nấm, Khoai tây(230 g)145 calo
Món hash xúc xích, Xúc xích bologna vòng, Khoai tây, Không Trứng(230 g)372 calo
Món hash thịt gà, Khoai tây, Không Trứng(230 g)294 calo
Món hash xúc xích, Xúc xích bologna vòng, Khoai tây, quả trứng(230 g)373 calo
Món hash rau củ rễ, Không Khoai tây(230 g)136 calo
Món hash xúc xích, Xúc xích frankfurter loại nhẹ, Khoai tây, Không Trứng(230 g)318 calo

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?

Mặc định là một khẩu phần (230 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.

Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?

Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.

Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?

Đây là ước tính cho công thức được nêu trong cơ sở dữ liệu. Lượng nguyên liệu, cách chế biến và khẩu phần ảnh hưởng kết quả. Món ăn kèm và đồ uống không được tính trừ khi nguồn ghi rõ. Với công thức riêng, xem hướng dẫn tính calo món tự nấu.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 120 g · Vừa 230 g · Lớn 300 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật