Lượng calo trong Sữa lên men Phần Lan (piimä)
1 khẩu phần
77 calo
Sữa lên men chua, 0.8% chất béo · khoảng 200 g
- Protein
- 6,9 g
- Carbohydrate
- 7,2 g
- Chất béo
- 1,6 g
- Chất xơ
- 0 g
Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần
Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?
Sữa lên men chua, 0.8% chất béo · một món hoặc khẩu phần ≈ 200 g
| Lượng | Calo, khoảng |
|---|---|
| ½ khẩu phần(100 g) | 38 calo |
| 1 khẩu phần(200 g) | 77 calo |
| 2 khẩu phần(400 g) | 154 calo |
| 3 khẩu phần(600 g) | 231 calo |
Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram
Sữa lên men chua, 0.8% chất béo · 1 khẩu phần (200 g)
| Chất dinh dưỡng | Khẩu phần | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | 77 kcal | 38 kcal |
| Protein | 6,9 g | 3,4 g |
| Carbohydrate | 7,2 g | 3,6 g |
| Chất béo | 1,6 g | 0,8 g |
| Chất xơ | 0 g | 0 g |
| Đường | 7,2 g | 3,6 g |
| Muối | 0,24 g | 0,12 g |
Lượng calo trong Sữa lên men Phần Lan (piimä) mỗi khẩu phần
1 khẩu phần chứa khoảng 77 calo. Mục trong nguồn: Sữa lên men chua, 0.8% chất béo. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 200 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.
Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 6,9 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 38 kcal. Fineli.
So sánh cách chế biến
| Một đơn vị hoặc khẩu phần | Calo, khoảng |
|---|---|
| Sữa lên men chua, 0.8% chất béo(200 g) | 77 calo |
| Sữa lên men chua, Vitamin D 1 µg(200 g) | 60 calo |
| Sữa lên men chua, Sữa bơ(200 g) | 69 calo |
| Sữa lên men chua, Acidophilus, 2.5% chất béo, Vitamin D 1 µg, Lợi khuẩn probiotic(200 g) | 102 calo |
| Sữa lên men chua, không béo, ít lactose, Vitamin D 1 µg(200 g) | 58 calo |
| Sữa lên men chua, không béo, Hữu cơ, Không bổ sung vitamin D(200 g) | 60 calo |
| Sữa lên men Gefilus, Tách béo, chất béo 0.1(270 g) | 81 calo |
| Sữa lên men chua, không béo, không lactose, Vitamin D 1 µg(200 g) | 51 calo |
| Sữa lên men chua, Acidophilus và bifidus, 2.5% chất béo, Vitamin D 1 µg, Lợi khuẩn probiotic(200 g) | 102 calo |
| Sữa lên men chua, Acidophilus và bifidus, 2% chất béo, Lợi khuẩn probiotic(200 g) | 100 calo |
| Sữa lên men chua, 1% chất béo, ít lactose, Vitamin D 1 µg(200 g) | 85 calo |
| Sữa lên men chua, Acidophilus và bifidus, 2% chất béo, Vitamin D 1 µg, Lợi khuẩn probiotic(200 g) | 100 calo |
| Sữa lên men chua, Acidophilus và bifidus, 1.5% chất béo, Vitamin D 1 µg, Lợi khuẩn probiotic(200 g) | 91 calo |
| Sữa lên men chua, 2% chất béo, ít lactose, Vitamin D 1 µg(200 g) | 100 calo |
| Sữa lên men chua, 2% chất béo(200 g) | 100 calo |
| Sữa lên men chua, Acidophilus và bifidus, 1.5% chất béo, ít lactose, Lợi khuẩn probiotic(200 g) | 91 calo |
| Sữa lên men chua, không béo, Valio Eila, không lactose, Vitamin D 2 µg(200 g) | 60 calo |
| Sữa lên men chua, Gefilus Việt quất/Xoài, ít lactose, Vitamin D 1 µg(200 g) | 104 calo |
Đã biết calo. Ghi vào Calotank.
Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?
Mặc định là một khẩu phần (200 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.
Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?
Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.
Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?
Lượng chất béo, cách làm ngọt và thành phần ảnh hưởng đến giá trị. Bảng mô tả đúng sản phẩm được nêu trong Fineli. Nhãn bao bì của bạn cụ thể hơn; tính riêng phần thêm bên trên.
Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp
Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.
Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.
- Fineli: Sữa lên men chua, 0.8% chất béo
- Fineli: Sữa lên men chua, Vitamin D 1 µg
- Fineli: Sữa lên men chua, Sữa bơ
- Fineli: Sữa lên men chua, Acidophilus, 2.5% chất béo, Vitamin D 1 µg, Lợi khuẩn probiotic
- Fineli: Sữa lên men chua, không béo, ít lactose, Vitamin D 1 µg
- Fineli: Sữa lên men chua, không béo, Hữu cơ, Không bổ sung vitamin D
- Fineli: Sữa lên men Gefilus, Tách béo, chất béo 0.1
- Fineli: Sữa lên men chua, không béo, không lactose, Vitamin D 1 µg
- Fineli: Sữa lên men chua, Acidophilus và bifidus, 2.5% chất béo, Vitamin D 1 µg, Lợi khuẩn probiotic
- Fineli: Sữa lên men chua, Acidophilus và bifidus, 2% chất béo, Lợi khuẩn probiotic
- Fineli: Sữa lên men chua, 1% chất béo, ít lactose, Vitamin D 1 µg
- Fineli: Sữa lên men chua, Acidophilus và bifidus, 2% chất béo, Vitamin D 1 µg, Lợi khuẩn probiotic
- Fineli: Sữa lên men chua, Acidophilus và bifidus, 1.5% chất béo, Vitamin D 1 µg, Lợi khuẩn probiotic
- Fineli: Sữa lên men chua, 2% chất béo, ít lactose, Vitamin D 1 µg
- Fineli: Sữa lên men chua, 2% chất béo
- Fineli: Sữa lên men chua, Acidophilus và bifidus, 1.5% chất béo, ít lactose, Lợi khuẩn probiotic
- Fineli: Sữa lên men chua, không béo, Valio Eila, không lactose, Vitamin D 2 µg
- Fineli: Sữa lên men chua, Gefilus Việt quất/Xoài, ít lactose, Vitamin D 1 µg
Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 150 g · Vừa 200 g · Lớn 400 g.
Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.
Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.
Calotank · Cập nhật