Lượng calo trong Phô mai
1 lát phô mai
27 calo
Phô mai, Phô mai cứng, Loại edam, 24-27% chất béo · khoảng 8 g
- Protein
- 2,1 g
- Carbohydrate
- 0 g
- Chất béo
- 2,1 g
- Chất xơ
- 0 g
Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần
Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?
Phô mai, Phô mai cứng, Loại edam, 24-27% chất béo · một món hoặc khẩu phần ≈ 8 g
| Lượng | Calo, khoảng |
|---|---|
| ½ lát phô mai(4 g) | 14 calo |
| 1 lát phô mai(8 g) | 27 calo |
| 2 lát phô mai(16 g) | 54 calo |
| 3 lát phô mai(24 g) | 82 calo |
Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram
Phô mai, Phô mai cứng, Loại edam, 24-27% chất béo · 1 lát phô mai (8 g)
| Chất dinh dưỡng | Khẩu phần | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | 27 kcal | 341 kcal |
| Protein | 2,1 g | 26,5 g |
| Carbohydrate | 0 g | 0 g |
| Chất béo | 2,1 g | 25,7 g |
| Chất xơ | 0 g | 0 g |
| Đường | 0 g | 0 g |
| Muối | 0,1 g | 1,3 g |
Lượng calo trong Phô mai mỗi khẩu phần
1 lát phô mai chứa khoảng 27 calo. Dữ liệu nguồn: phô mai cứng kiểu edam, 24-27% chất béo. Một phần mặc định trong công cụ tương ứng 8 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.
Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 2,1 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 341 kcal. Fineli.
So sánh cách chế biến
| Một đơn vị hoặc khẩu phần | Calo, khoảng |
|---|---|
| Phô mai, Phô mai cứng, Loại edam, 24-27% chất béo(8 g) | 27 calo |
| Phô mai, Phô mai emmental, 27-30% chất béo, Nhãn đỏ(8 g) | 30 calo |
| Phô mai, Turunmaa/Oltermanni, 30% chất béo(8 g) | 30 calo |
Đã biết calo. Ghi vào Calotank.
Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?
Mặc định là một lát phô mai (8 g), dùng đơn vị của đúng dữ liệu Fineli này. Nửa nghĩa là nửa lượng đó. Chọn kích thước gần khẩu phần nhất; ước tính bằng mắt không phải phép cân.
Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?
Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.
Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?
Lượng chất béo, cách làm ngọt và thành phần ảnh hưởng đến giá trị. Bảng mô tả đúng sản phẩm được nêu trong Fineli. Nhãn bao bì của bạn cụ thể hơn; tính riêng phần thêm bên trên.
Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp
Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.
Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.
- Fineli: Phô mai, Phô mai cứng, Loại edam, 24-27% chất béo
- Fineli: Phô mai, Phô mai emmental, 27-30% chất béo, Nhãn đỏ
- Fineli: Phô mai, Turunmaa/Oltermanni, 30% chất béo
Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 4 g · Vừa 8 g · Lớn 12 g.
Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.
Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.
Calotank · Cập nhật