Lượng calo trong Cháo semolina

1 khẩu phần

186 calo

Cháo semolina, sữa, muối · khoảng 230 g

Protein
9,8 g
Carbohydrate
27,3 g
Chất béo
3,7 g
Chất xơ
0,9 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Cháo semolina, sữa, muối · một món hoặc khẩu phần ≈ 230 g

LượngCalo, khoảng
½ khẩu phần(115 g)93 calo
1 khẩu phần(230 g)186 calo
2 khẩu phần(460 g)372 calo
3 khẩu phần(690 g)559 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Cháo semolina, sữa, muối · 1 khẩu phần (230 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng186 kcal81 kcal
Protein9,8 g4,2 g
Carbohydrate27,3 g11,9 g
Chất béo3,7 g1,6 g
Chất xơ0,9 g0,4 g
Đường10,9 g4,8 g
Muối1,35 g0,59 g

Lượng calo trong Cháo semolina mỗi khẩu phần

1 khẩu phần chứa khoảng 186 calo. Mục trong nguồn: Cháo semolina, sữa, muối. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 230 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 9,8 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 81 kcal. Fineli.

So sánh cách chế biến

Một đơn vị hoặc khẩu phầnCalo, khoảng
Cháo semolina, sữa, muối(230 g)186 calo
Cháo bột semolina (lúa mì) và quả lingonberry, Đánh bông(200 g)143 calo
Cháo bột semolina (lúa mì) và quả lingonberry, Đánh bông, muối, Không đường(200 g)81 calo
Cháo bột semolina (lúa mì) và mơ, Đánh bông, không thêm muối(200 g)158 calo
Cháo bột semolina (lúa mì) và sô-cô-la, sữa, không thêm muối(230 g)217 calo
Cháo semolina, Bột semolina (lúa mì) ngũ cốc nguyên hạt, nước(230 g)83 calo
Cháo semolina, Bột semolina (lúa mì) ngũ cốc nguyên hạt, sữa(230 g)183 calo
Cháo semolina, sữa, không thêm muối(230 g)190 calo
Cháo bột semolina (lúa mì) và quả lingonberry, Đánh bông, Pirkka/Saarioinen(200 g)177 calo
Cháo hạt và bột semolina (lúa mì) và quả lingonberry nguyên, Đánh bông(200 g)140 calo

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?

Mặc định là một khẩu phần (230 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.

Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?

Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.

Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?

Xem tên trong nguồn để biết thực phẩm đã nấu hay khô, có sữa, dầu hoặc muối không. Kích thước lát bánh mì khác nhau. Phần phết và phần thêm trên bánh mì không được tính sẵn.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 150 g · Vừa 230 g · Lớn 320 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật