Lượng calo trong Xúc xích nướng

1 khẩu phần

280 calo

Xúc xích nướng, chiên · khoảng 100 g

Protein
11 g
Carbohydrate
8,9 g
Chất béo
22,5 g
Chất xơ
0,2 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Xúc xích nướng, chiên · một món hoặc khẩu phần ≈ 100 g

LượngCalo, khoảng
½ khẩu phần(50 g)140 calo
1 khẩu phần(100 g)280 calo
2 khẩu phần(200 g)561 calo
3 khẩu phần(300 g)841 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Xúc xích nướng, chiên · 1 khẩu phần (100 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng280 kcal280 kcal
Protein11 g11 g
Carbohydrate8,9 g8,9 g
Chất béo22,5 g22,5 g
Chất xơ0,2 g0,2 g
Đường1,2 g1,2 g
Muối1,99 g1,99 g

Lượng calo trong Xúc xích nướng mỗi khẩu phần

1 khẩu phần chứa khoảng 280 calo. Mục trong nguồn: Xúc xích nướng, chiên. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 100 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 11 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 280 kcal. Fineli.

So sánh cách chế biến

Một đơn vị hoặc khẩu phầnCalo, khoảng
Xúc xích nướng, chiên(100 g)280 calo
Xúc xích nướng, Nướng lò(100 g)247 calo
Xúc xích nướng, nướng trên vỉ(100 g)247 calo
Xúc xích nướng, luộc(100 g)230 calo
Xúc xích nướng, Loại nhẹ, giá trị trung bình(100 g)167 calo
Xúc xích nướng, Loại nhẹ, nướng trên vỉ(100 g)179 calo
Xúc xích nướng, Nhiều thịt, nướng trên vỉ(100 g)270 calo
Xúc xích nướng, Loại nhẹ, Nướng lò(100 g)179 calo
Xúc xích nướng, Nhiều thịt, Nướng lò(100 g)270 calo
Xúc xích nướng, Chiên không chất béo(100 g)255 calo
Xúc xích nướng, Nhiều thịt, Phô mai(100 g)226 calo
Xúc xích nướng, Phô mai(100 g)233 calo
Xúc xích nướng, giá trị trung bình(100 g)230 calo
Xúc xích nướng, Nhiều thịt, giá trị trung bình(100 g)251 calo
Xúc xích nướng, Loại nhẹ, 7% chất béo(100 g)139 calo
Xúc xích nướng, Có Protein đậu nành, giá trị trung bình(100 g)212 calo
Xúc xích bratwurst(75 g)215 calo
Xúc xích nướng, Xúc xích bratwurst, Chiên không chất béo(100 g)345 calo
Xúc xích nướng, Xúc xích bratwurst, chiên(100 g)368 calo
Xúc xích nướng, Nhiều thịt, chiên(100 g)328 calo
Xúc xích nướng, Nhiều thịt, Chiên không chất béo(100 g)303 calo
Xúc xích nướng, Loại nhẹ, chiên(100 g)231 calo
Xúc xích nướng, Loại nhẹ, Chiên không chất béo(100 g)201 calo
Xúc xích nướng, Với Phô mai, chiên(100 g)307 calo
Xúc xích nướng, Với Phô mai, Chiên không chất béo(100 g)281 calo
Xúc xích nướng, Với Phô mai, Nướng lò(100 g)271 calo
Xúc xích nướng, Với Phô mai, nướng trên vỉ(100 g)251 calo
Xúc xích nướng, Với Phô mai, Nhiều thịt, nướng trên vỉ(100 g)243 calo

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?

Mặc định là một khẩu phần (100 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.

Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?

Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.

Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?

Đây là ước tính cho công thức được nêu trong cơ sở dữ liệu. Lượng nguyên liệu, cách chế biến và khẩu phần ảnh hưởng kết quả. Món ăn kèm và đồ uống không được tính trừ khi nguồn ghi rõ. Với công thức riêng, xem hướng dẫn tính calo món tự nấu.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 50 g · Vừa 100 g · Lớn 200 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật