Lượng calo trong Hạt dẻ cười
1 khẩu phần
290 calo
Các loại hạt, Các loại hạt hạt dẻ cười · khoảng 50 g
- Protein
- 10,7 g
- Carbohydrate
- 8,4 g
- Chất béo
- 23 g
- Chất xơ
- 5,2 g
Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần
Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?
Các loại hạt, Các loại hạt hạt dẻ cười · một món hoặc khẩu phần ≈ 50 g
| Lượng | Calo, khoảng |
|---|---|
| ½ khẩu phần(25 g) | 145 calo |
| 1 khẩu phần(50 g) | 290 calo |
| 2 khẩu phần(100 g) | 581 calo |
| 3 khẩu phần(150 g) | 871 calo |
Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram
Các loại hạt, Các loại hạt hạt dẻ cười · 1 khẩu phần (50 g)
| Chất dinh dưỡng | Khẩu phần | 100 g |
|---|---|---|
| Năng lượng | 290 kcal | 581 kcal |
| Protein | 10,7 g | 21,4 g |
| Carbohydrate | 8,4 g | 16,7 g |
| Chất béo | 23 g | 46 g |
| Chất xơ | 5,2 g | 10,3 g |
| Đường | 3,9 g | 7,8 g |
| Muối | 0 g | 0 g |
Lượng calo trong Hạt dẻ cười mỗi khẩu phần
1 khẩu phần chứa khoảng 290 calo. Mục trong nguồn: Các loại hạt, Các loại hạt hạt dẻ cười. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 50 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.
Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 10,7 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 581 kcal. Fineli.
So sánh cách chế biến
| Một đơn vị hoặc khẩu phần | Calo, khoảng |
|---|---|
| Các loại hạt, Các loại hạt hạt dẻ cười(50 g) | 290 calo |
| Các loại hạt, Các loại hạt hạt dẻ cười, muối(50 g) | 290 calo |
Đã biết calo. Ghi vào Calotank.
Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?
Mặc định là một khẩu phần (50 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.
Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?
Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.
Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?
Sản phẩm đã bỏ vỏ, rang, thêm muối hoặc làm ngọt có thể khác nhau. Khối lượng muỗng dùng số đo của mục này; muỗng gạt ngang và muỗng đầy vun không nặng như nhau. Kiểm tra nhãn sản phẩm của bạn.
Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp
Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.
Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.
Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 20 g · Vừa 50 g · Lớn 100 g.
Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.
Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.
Calotank · Cập nhật