Lượng calo trong Rượu cider

1 ly

139 calo

Rượu cider, Ngọt, Độ cồn <3% theo thể tích · khoảng 400 g

Protein
1,2 g
Carbohydrate
14,4 g
Chất béo
0 g
Chất xơ
0 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Rượu cider, Ngọt, Độ cồn <3% theo thể tích · một món hoặc khẩu phần ≈ 400 g

LượngCalo, khoảng
½ ly(200 g)70 calo
1 ly(400 g)139 calo
2 ly(800 g)279 calo
3 ly(1.200 g)418 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Rượu cider, Ngọt, Độ cồn <3% theo thể tích · 1 ly (400 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng139 kcal35 kcal
Protein1,2 g0,3 g
Carbohydrate14,4 g3,6 g
Chất béo0 g0 g
Chất xơ0 g0 g
Đường14,4 g3,6 g
Muối0 g0 g

Lượng calo trong Rượu cider mỗi khẩu phần

1 ly chứa khoảng 139 calo. Mục trong nguồn: Rượu cider, Ngọt, Độ cồn <3% theo thể tích. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 400 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 1,2 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 35 kcal. Fineli.

So sánh cách chế biến

Một đơn vị hoặc khẩu phầnCalo, khoảng
Rượu cider, Ngọt, Độ cồn <3% theo thể tích(400 g)139 calo
Rượu cider, Ngọt, Độ cồn 4.7% theo thể tích(400 g)204 calo
Rượu cider, Khô, Độ cồn 4.7% theo thể tích(400 g)142 calo
Rượu cider, Khô, Độ cồn 5.5% theo thể tích(400 g)168 calo
Rượu cider, Loại nhẹ, Độ cồn 4.7% theo thể tích(400 g)112 calo

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?

Mặc định là một ly (400 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.

Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?

Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.

Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?

Bộ chọn kích thước hiển thị thể tích cốc hoặc ly. Phép tính dùng khối lượng của đúng đồ uống này trong nguồn, không giả định mọi chất lỏng nặng như nhau. Tính riêng sữa, đường và phần thêm nếu mục nguồn chưa bao gồm.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: 330 ml 330 g · 400 ml 400 g · 500 ml 500 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật