Lượng calo trong Quả tầm xuân

1 khẩu phần

65 calo

Quả tầm xuân · khoảng 120 g

Protein
0,8 g
Carbohydrate
7,3 g
Chất béo
0,1 g
Chất xơ
10 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Quả tầm xuân · một món hoặc khẩu phần ≈ 120 g

LượngCalo, khoảng
½ khẩu phần(60 g)32 calo
1 khẩu phần(120 g)65 calo
2 khẩu phần(240 g)130 calo
3 khẩu phần(360 g)195 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Quả tầm xuân · 1 khẩu phần (120 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng65 kcal54 kcal
Protein0,8 g0,7 g
Carbohydrate7,3 g6,1 g
Chất béo0,1 g0,1 g
Chất xơ10 g8,3 g
Đường7,2 g6 g
Muối0 g0 g

Lượng calo trong Quả tầm xuân mỗi khẩu phần

1 khẩu phần chứa khoảng 65 calo. Mục trong nguồn: Quả tầm xuân. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 120 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 0,8 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 54 kcal. Fineli.

So sánh cách chế biến

Một đơn vị hoặc khẩu phầnCalo, khoảng
Quả tầm xuân(120 g)65 calo
Quả tầm xuân, sấy khô, Bột quả tầm xuân(15 g)42 calo

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?

Mặc định là một khẩu phần (120 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.

Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?

Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.

Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?

Kiểm tra mục là trái cây tươi, đã bỏ vỏ hay đóng hộp. Sấy khô và thêm si-rô làm thay đổi dinh dưỡng. Chọn đúng dạng bạn ăn và tính riêng thành phần khác của món tráng miệng.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 60 g · Vừa 120 g · Lớn 180 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật