Lượng calo trong Thăn heo

1 khẩu phần

201 calo

Phi lê thịt heo, Thịt thăn nội, Nướng lò · khoảng 120 g

Protein
33,7 g
Carbohydrate
0 g
Chất béo
7,2 g
Chất xơ
0 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Phi lê thịt heo, Thịt thăn nội, Nướng lò · một món hoặc khẩu phần ≈ 120 g

LượngCalo, khoảng
½ khẩu phần(60 g)100 calo
1 khẩu phần(120 g)201 calo
2 khẩu phần(240 g)402 calo
3 khẩu phần(360 g)603 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Phi lê thịt heo, Thịt thăn nội, Nướng lò · 1 khẩu phần (120 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng201 kcal167 kcal
Protein33,7 g28,1 g
Carbohydrate0 g0 g
Chất béo7,2 g6 g
Chất xơ0 g0 g
Đường0 g0 g
Muối1,43 g1,19 g

Lượng calo trong Thăn heo mỗi khẩu phần

1 khẩu phần chứa khoảng 201 calo. Mục trong nguồn: Phi lê thịt heo, Thịt thăn nội, Nướng lò. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 120 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 33,7 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 167 kcal. Fineli.

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?

Mặc định là một khẩu phần (120 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.

Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?

Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.

Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?

Thực phẩm sống và chín, lượng chất béo và chất lỏng trong đồ hộp có thể khác nhau. Tên trong nguồn xác định cách chế biến. Tính riêng nước sốt và món ăn kèm trừ khi mục nguồn đã bao gồm chúng.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 100 g · Vừa 120 g · Lớn 150 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật