Lượng calo trong Bắp rang

1 khẩu phần

248 calo

Bắp rang · khoảng 50 g

Protein
4,5 g
Carbohydrate
23,6 g
Chất béo
14,1 g
Chất xơ
5 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Bắp rang · một món hoặc khẩu phần ≈ 50 g

LượngCalo, khoảng
½ khẩu phần(25 g)124 calo
1 khẩu phần(50 g)248 calo
2 khẩu phần(100 g)496 calo
3 khẩu phần(150 g)744 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Bắp rang · 1 khẩu phần (50 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng248 kcal496 kcal
Protein4,5 g9 g
Carbohydrate23,6 g47,2 g
Chất béo14,1 g28,1 g
Chất xơ5 g10 g
Đường0,5 g1 g
Muối0,83 g1,67 g

Lượng calo trong Bắp rang mỗi khẩu phần

1 khẩu phần chứa khoảng 248 calo. Mục trong nguồn: Bắp rang. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 50 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 4,5 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 496 kcal. Fineli.

So sánh cách chế biến

Một đơn vị hoặc khẩu phầnCalo, khoảng
Bắp rang(50 g)248 calo
Bắp rang, Bắp rang lò vi sóng(50 g)243 calo

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?

Mặc định là một khẩu phần (50 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.

Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?

Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.

Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?

Kích thước và công thức sản phẩm có thể khác. Bảng mô tả đúng sản phẩm được nêu trong Fineli, không phải mọi thương hiệu. Nhãn bao bì của bạn cụ thể hơn; tính riêng nhân và phần thêm.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 20 g · Vừa 50 g · Lớn 100 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật