Lượng calo trong Thịt hầm kiểu Karelia

1 khẩu phần

223 calo

Thịt hầm kiểu Karelia, Thịt heo và Thịt bò · khoảng 200 g

Protein
29,3 g
Carbohydrate
0 g
Chất béo
11,8 g
Chất xơ
0 g

Ước tính theo kích thước khẩu phần quen thuộc. Calo ở đây nghĩa là kilocalo (kcal). Nguồn và kích thước khẩu phần

Khẩu phần của bạn có bao nhiêu calo?

Thịt hầm kiểu Karelia, Thịt heo và Thịt bò · một món hoặc khẩu phần ≈ 200 g

LượngCalo, khoảng
½ khẩu phần(100 g)112 calo
1 khẩu phần(200 g)223 calo
2 khẩu phần(400 g)446 calo
3 khẩu phần(600 g)669 calo

Giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần và mỗi 100 gram

Thịt hầm kiểu Karelia, Thịt heo và Thịt bò · 1 khẩu phần (200 g)

Chất dinh dưỡngKhẩu phần100 g
Năng lượng223 kcal112 kcal
Protein29,3 g14,7 g
Carbohydrate0 g0 g
Chất béo11,8 g5,9 g
Chất xơ0 g0 g
Đường0 g0 g
Muối1,38 g0,69 g

Lượng calo trong Thịt hầm kiểu Karelia mỗi khẩu phần

1 khẩu phần chứa khoảng 223 calo. Mục trong nguồn: Thịt hầm kiểu Karelia, Thịt heo và Thịt bò. Một khẩu phần mặc định trong công cụ này tương ứng 200 g. Kích thước và công thức thực tế có thể khác.

Lượng protein trong khẩu phần này khoảng 29,3 g. Trên 100 g, năng lượng khoảng 112 kcal. Fineli.

So sánh cách chế biến

Một đơn vị hoặc khẩu phầnCalo, khoảng
Thịt hầm kiểu Karelia, Thịt heo và Thịt bò(200 g)223 calo
Thịt hầm kiểu Karelia, Thịt heo và Thịt bò, Rau củ rễ(200 g)209 calo

Đã biết calo. Ghi vào Calotank.

Nhập tên khẩu phần và calo để xem ngân sách hằng ngày còn bao nhiêu. Ghi thủ công miễn phí.

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần trong công cụ này lớn bao nhiêu?

Mặc định là một khẩu phần (200 g), theo đơn vị của đúng mục Fineli này. Chọn một nửa nghĩa là dùng nửa lượng đó. Chọn kích thước gần nhất với phần bạn ăn; ước lượng bằng mắt không phải khối lượng đã cân.

Lượng calo và chất dinh dưỡng được tính như thế nào?

Công cụ nhân số lượng hoặc số khẩu phần với khối lượng khẩu phần trong nguồn và giá trị dinh dưỡng mỗi 100 g, rồi chia cho 100. Chỉ giá trị hiển thị được làm tròn. Giá trị dinh dưỡng thiếu được ghi bằng dấu gạch ngang.

Dữ liệu này có khớp đúng món tôi ăn không?

Đây là ước tính cho công thức được nêu trong cơ sở dữ liệu. Lượng nguyên liệu, cách chế biến và khẩu phần ảnh hưởng kết quả. Món ăn kèm và đồ uống không được tính trừ khi nguồn ghi rõ. Với công thức riêng, xem hướng dẫn tính calo món tự nấu.

Nguồn, kích thước khẩu phần và phương pháp

Giá trị dinh dưỡng và khối lượng mỗi món/khẩu phần: THL, dữ liệu mở Fineli 20.0, tải ngày 2026-09-22. Calotank thêm tên khẩu phần quen thuộc và tính kết quả từ giá trị nguồn.

Các khẩu phần chỉ là ví dụ, không phải lượng ăn khuyến nghị hay trọng lượng đảm bảo cho mọi món. Kiểm tra phần ăn được và cách chế biến trong mục nguồn. Phép tính dùng trọng lượng khẩu phần của đúng mục thực phẩm này.

Khối lượng ví dụ mỗi món hoặc khẩu phần của thực phẩm này: Nhỏ 150 g · Vừa 200 g · Lớn 250 g.

Dinh dưỡng khẩu phần = số lượng × khối lượng một món hoặc khẩu phần × giá trị dinh dưỡng trên 100 g ÷ 100. Phép tính giữ độ chính xác của nguồn; chỉ kết quả hiển thị được làm tròn. Dữ liệu thiếu hiển thị bằng dấu gạch ngang. Thay đổi công cụ không lưu hay gửi dữ liệu nhập đến máy chủ hoặc ứng dụng.

Dữ liệu mở Fineli · CC BY 4.0. Calotank độc lập, không do THL sản xuất hay bảo chứng.

Calotank · Cập nhật